Tủ hút khí độc Frontier Perchloric Esco

Mã sản phẩm: SKU :
  • Tủ hút khí độc Esco Frontier Perchloric các góc được bo tròn, thiết kế có độ thẩm mỹ cao, phía trước thiết kế nghiêng 5°, thiết kế với vách ngăn và hệ thống lưới tản khí. Được sử dụng với acid perchloric nóng, acid nitric nóng, hoặc sử dụng bình thường với acid perchloric. Không dùng với acid Sulfuric, acid acetic, dung môi hữu cơ hay bất kỳ một chất dễ cháy nào trong tủ hút khí độc. Quy cách: 1 cái/hộp
  • Liên hệ

    Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Tên sản phẩm:Tủ hút khí độc Esco Frontier Perchloric Esco
    Hãng sản xuất:Esco 
    Xuất xứ:Singapore
    Ứng dụng:- Tủ hút khí độc được dùng để kiểm soát khả năng tiếp xúc với chất độc hại, chất gây khó chịu hay các loại hơi dễ cháy nổ, khí gas và các hóa chất dạng xịt. Tủ hút khí độc là phương pháp chính để kiểm soát khả năng tiếp xúc  với hóa chất trong phòng thí nghiệm. Tủ hút khí độc sử dụng trong phòng thí nghiệm là một hệ thống hút thải khí (kiểm soát về mặt kỹ thuật). Loại tủ hút này với cửa phía trước có thể nâng lên, hạ xuống được làm bằng kính an toàn. Tủ được sử dụng để hút thải toàn bộ khí độc hại, bụi, sương và hơi hóa chất tại vùng làm việc của tủ và giúp bảo vệ người làm việc trong quá trình làm tránh tiếp xúc qua đường hô hấp.
    Thông số kỹ thuật:

    Cấu trúc

    - Cấu trúc tường 3 cho độ bền tối đa

    - Cấu trúc khu vực làm việc được làm bằng thép không gỉ 304 với các góc cạnh được bo tròn. Có thể lựa chọn để năng cấp nên loại thép không gỉ 316

    - Hệ thống xích và hỗ trợ nâng hạ cửa được sử dụng

    - Hệ thống chiếu sáng được lắp sẵn, chấn lưu điện tử, hiệu quả tiết kiệm năng lực ngay khi khởi động. cường độ ánh sáng khu vực làm việc lớn hơn 1076 lux

    Tính năng an toàn

    - Thiết kế với cánh quạt tăng dòng khí quét rộng khắp các vị trí quan trọng gần tường bên để tăng khả năng ngăn chặn, đặc biệt khi có một người nào đó đi nhanh ngang qua tủ hút khí độc

    - Chiều cao giới hạn mở cửa 457mm, đây là vị trí an toàn hãng khuyến cáo người sử dụng nên thực hiện

    - Khi cửa được nâng quá giới hạn 457mm, nó sẽ tự động và nhẹ nhàng chuyển về vị trí an toàn này (cơ chế kéo xuống của Esco) trừ khi nó được cố định vị trí. Điều này cho phép nâng cửa kính lên vị trí mở hoàn toàn để đưa thiết bị vào bên trong tủ và thực hiện thao tác bình thường với tủ ở vị trí an toàn

    - Cửa chỉ được đưa xuống vị trí an toàn với một chìa khóa, cho phép người quản lý phòng thí nghiệp tránh được sự truy cập tủ hút trái phép trên vị trí 457mm

    - Khóa cửa cho phép người quản lý phòng thí nghiệm quản lý thiết bị một cách tốt nhất

    - Cửa cũng có thể được khóa ở vị trí đóng hoàn toàn bằng chìa khóa, trong trường hợp tủ bị lỗi, khi tủ tắt hay đơn giản là tránh sự truy nhập và sử dụng các thiết bị bên trong tủ hút

    - Hệ thống rửa ở phía sau vách để rửa sạch bất kỳ các loại muối nào sinh ra và bám trên đó, ngăn chặn sự cháy nổ tự nhiên của các loại muối này

    - Hệ thống bơm nước được cài đặt đảm bảo áp suất nước ổn định cung cấp cho hệ thống rửa của tủ

    Bảo trì

    - Buồng bên trong làm bằng thép không gỉ cho phép vệ sinh dễ dang

    - Hệ thống vách ngăn có thể tháo rời tạo thuận lợi khi vệ sinh làm sạch

    - Hệ thống xích và hệ thống nâng cửa đảm bao dịch vụ bảo trì tối thiểu

    Bảo hành

    Sản phâm tủ hút khí độc bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, không bảo hành phần tiêu hao và dễ vỡ. Liên hệ với văn phòng đại diện của chúng tôi để biết thông tin chi tiết về bảo hành

    Kiểm tra an toàn

    - Tủ hút khí độc được kiểm tra và đáp ứng theo các tiêu chuẩn Ashrae 110:1995

    - Hệ thống rửa của tủ được đảm bảo rửa được hơn 95% phần vách phía sau tủ

    - Cửa phải được dán nhãn mác và hướng dẫn sử dụng chi tiết khi lắp đặt và sử dụng

    Phụ kiện
     

    - Thêm hệ thống để chờ kỹ thuật và ổ điện ngoài

    - Tủ cơ bản có sẵn mặt bàn làm việc và thêm phần lưu trữ cho phòng thí nghiệm

    Các model:

    Tủ hút khí độc Esco Frontier Perchloric

    Model

    220-240 VAC, 50/60 Hz, 1ø

    EFP-4UD4VW-8

    2090198

    EFP-4UD4CW-8

    2090073

     

    EFP-4UD6VW-8

    2090525

    EFP-4UD6CW-8

    2090076

    EFP-5UD4VW-8

    2090265

    EFP-5UD4CW-8

    2090074

     

    EFP-5UD6VW-8

    2090072

    EFP-5UD6CW-8

    2090075

    EFP-6UD4VW-8

    2090214

    EFP-6UD4CW-8

    2090039

     

    EFP-6UD6VW-8

    2090077

    EFP-6UD6CW-8

    2090041

    EFP-8UD4VW-8

    2090316

    EFP-8UD6VW-8

    2090079

     

    110-120 VAC, 50/60 Hz, 1ø

    EFP-4UD4VW-9

    2090526

    EFP-4UD4CW-9

    2090303

     

    EFP-4UD6VW-9

    2090530

    EFP-4UD6CW-9

    2090626

    EFP-5UD4VW-9

    2090527

    EFP-5UD4CW-9

    2090627

    EFP-5UD6VW-9

    2090531

    EFP-5UD6CW-9

    2090628

    EFP-6UD4VW-9

    2090528

    EFP-6UD4CW-9

    2090629

    EFP-6UD6VW-9

    2090532

    EFP-6UD6CW-9

    2090630

     

    EFP-8UD4VW-9

    2090529

    EFP-8UD6VW-9

    2090533

    Kích thước

    1.2 meters (4’)

    1.5 meters (5’)

    1.8 meters (6’)

    2.4 meters (8’)

    Kích thước bên ngoài

    (W x D x H)

    1220 x 900 x 1731 mm

    48.0” x 35.4”x 68.2”

    1525 x 900 x 1731 mm

    60.0” x 35.4”x 68.2”

    1830 x 900 x 1731 mm

    72.0” x 35.4”x 68.2”

    2440 x 900 x 1731 mm

    96.0” x 35.4”x 68.2”

    Kích thước bên trong

    (W x D x H)

    996 x 672 x 1240 mm

    39.2” x 26.5”x 48.8”

    1301 x 672 x 1240 mm

    51.2” x 26.5”x 48.8”

    1606 x 672 x 1240 mm

    63.2” x 26.5”x 48.8”

    2216 x 672 x 1240 mm

    87.2” x 26.5”x 48.8”

     

     

     

     

     

     

     

    Khối lượng xả / Áp suất tĩnh yêu cầu

    Vận tốc mặt

    Sash mở

     

    0.3 m/s (60 fpm)

    Design Opening:

    457 mm (18.0”)

    542 cmh @ 7 Pa

    319 cfm @ 0.03" WG

    705 cmh @ 9 Pa

    415 cfm @ 0.04" WG

    867 cmh @ 12 Pa

    510 cfm @ 0.05" WG

    1192 cmh @ 8 Pa

    702 cfm @ 0.03" WG

    0.4 m/s (80 fpm)

    Design Opening:

    457 mm (18.0”)

    723 cmh @ 13 Pa

    425 cfm @ 0.05" WG

    939 cmh @ 17 Pa

    553 cfm @ 0.07" WG

    1156 cmh @ 20 Pa

    681 cfm @ 0.09" WG

    1590 cmh @ 14 Pa

    936 cfm @ 0.06" WG

    0.5 m/s (100 fpm)

    Design Opening:

    457 mm (18.0”)

    903 cmh @ 20 Pa

    532 cfm @ 0.08" WG

    1174 cmh @ 26 Pa

    691 cfm @ 0.11" WG

    1445 cmh @ 28 Pa

    851 cfm @ 0.12" WG

    1987 cmh @ 22 Pa

    1170 cfm @ 0.09" WG

    0.3 m/s (60 fpm)

    Full Open:

    736 mm (29.0")

    642 cmh @ 13 Pa

    378 cfm @ 0.06" WG

    834 cmh @ 17 Pa

    491 cfm @ 0.07" WG

    1027 cmh @ 22 Pa

    605 cfm @ 0.09" WG

    1412 cmh @ 14 Pa

    831 cfm @ 0.06" WG

    0.4 m/s (80 fpm)

    Full Open:

    736 mm (29.0")

    856 cmh @ 23 Pa

    504 cfm @ 0.10" WG

    1113 cmh @ 30 Pa

    655 cfm @ 0.13" WG

    1369 cmh @ 39 Pa

    806 cfm @ 0.17" WG

    1883 cmh @ 25 Pa

    1108 cfm @ 0.11" WG

    0.5 m/s (100 fpm)

    Full Open:

    736 mm (29.0")

    1070 cmh @ 36 Pa

    630 cfm @ 0.15" WG

    1391 cmh @ 47 Pa

    819 cfm @ 0.20" WG

    1712 cmh @ 61 Pa

    1008 cfm @ 0.26" WG

    2354 cmh @ 40 Pa

    1385 cfm @ 0.17" WG

    Đường ống xả

    305 mm (12.0”)

    Số lượng ống xả

    1

    2

    Cường độ đèn huỳnh quang

    930 lux (86.3 Ft-candles)

    915 lux (85 Ft-candles)

    886 lux (886 Ft-candles)

    931 lux (86 Ft-candles)

    Cấu trúc

     

    Main Body

    Electrogalvanized steel with Epoxy-polyester hybrid Isocide™ Powder Coating

    Internal Liner (default)

     

    Stainless Steel 304 (Optional upgrade to SS 316)

    Worktop (default)

    Thông tin Sash 

    Sash material

    Tempered laminated glass

    Sash configuration

    Vertical or Combination

    Vertical only

    Sloping

    50 sloped

    Maximum Sash Opening

    736 mm (29.0”)

    Điện

    Cabinet Full Load Amps (FLA)

    34.4A

    36.8A

    Cabinet Nominal Power

    470W

    840W

    Thông báo

    Zalo
    (024) 6687 3639