Tủ hút khí độc Frontier Floor Mounted Esco

Mã sản phẩm: SKU :
  • Tủ hút khí độc Frontier Floor Mounted Esco được thiết kế cung cấp một không gian thoải mái khi người dùng phải sử dụng các máy có kích thước lớn và mang theo các tác nhân nguy hiểm, thiết kế có độ thẩm mỹ cao, phía trước thiết kế nghiêng 5°, khả năng ngăn chặn ưu việt: tại 0.3 m/s. Tủ hút này được tích hợp cửa mở theo chiều thẳng đứng hoặc kéo ngang tạo điều khiển thuận lợi khi đưa thiết bị vào trong tủ hút. Quy cách: 1 cái/hộp
  • Liên hệ

    Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Tên sản phẩm:Tủ hút khí độc Frontier Floor Mounted Esco
    Hãng sản xuất:Esco 
    Xuất xứ:Singapore
    Ứng dụng:- Tủ hút khí độc được dùng để kiểm soát khả năng tiếp xúc với chất độc hại, chất gây khó chịu hay các loại hơi dễ cháy nổ, khí gas và các hóa chất dạng xịt. Tủ hút khí độc là phương pháp chính để kiểm soát khả năng tiếp xúc  với hóa chất trong phòng thí nghiệm. Tủ hút khí độc sử dụng trong phòng thí nghiệm là một hệ thống hút thải khí (kiểm soát về mặt kỹ thuật). Loại tủ hút này với cửa phía trước có thể nâng lên, hạ xuống được làm bằng kính an toàn. Tủ được sử dụng để hút thải toàn bộ khí độc hại, bụi, sương và hơi hóa chất tại vùng làm việc của tủ và giúp bảo vệ người làm việc trong quá trình làm tránh tiếp xúc qua đường hô hấp.
    Thông số kỹ thuật:

    Cấu trúc

    - Cấu trúc tường 3 cho độ bền tối đa

    - Hệ thống xích và hỗ trợ nâng hạ cửa được sử dụng

    - Hệ thống chiếu sáng được lắp sẵn, chấn lưu điện tử, hiệu quả tiết kiệm năng lực ngay khi khởi động. cường độ ánh sáng khu vực làm việc lớn hơn 1076 lux

    Tính năng an toàn

    - Thiết kế với cánh quạt tăng dòng khí quét rộng khắp các vị trí quan trọng gần tường bên để tăng khả năng ngăn chặn, đặc biệt khi có một người nào đó đi nhanh ngang qua tủ hút khí độc

    Bảo trì

    - Hệ thống vách ngăn có thể tháo rời tạo thuận lợi khi vệ sinh làm sạch bên trong tủ

    - Hệ thống xích và hệ thống nâng cửa đảm bao dịch vụ bảo trì tối thiểu

    Kiểm tra an toàn

    - Tất cả các tủ hút khí độc của Esco sản xuất đáp ứng hầu hết các nhu cầu trong phòng thí nghiệm

    - Tủ hút này được kiểm tra và chứng nhận với các tiêu chuẩn ASHRAE 110:1995

    - Cửa phải được dán nhãn mác và hướng dẫn sử dụng chi tiết khi lắp đặt và sử dụng

    Phụ kiện
     

    - Hệ thống để chờ kỹ thuật và ổ điện ngoài

    Các model: 

    Tủ hút khí độc Frontier® Floor Mounted™ 

    Model

    220-240 VAC, 50/60 Hz, 1ø

    EFF-4UBRVW-8

    2090025

    EFF-4UBUVW-8

    2090342

    EFF-5UBRVW-8

    2090012

    EFF-5UBUVW-8

    2090631

     

    EFF-6UBRVW-8

    2090026

    EFF-6UBUVW-8

    2090632

     

    EFF-6UBRHW-8

    2090028

    EFF-6UBUHW-8

     

    EFF-8UBRVW-8

    2090027

    EFF-8UBUVW-8

    2090633

     

    EFF-8UBRHW-8

    2090029

    EFF-8UBUHW-8

     

    110-120 VAC, 50/60 Hz, 1ø

    EFF-4UBRVW-9

    2090272

    EFF-4UBUVW-9

    2090273

    EFF-5UBRVW-9

    2090557

    EFF-5UBUVW-9

    2090634

    EFF-6UBRVW-9

    2090558

    EFF-6UBUVW-9

    2090283

     

    EFF-6UBRHW-9

     

    EFF-6UBUHW-9

     

    EFF-8UBRVW-9

    2090559

    EFF-8UBUVW-9

    2090635

     

    EFF-8UBRHW-9

     

    EFF-8UBUHW-9

     

    Kích thước định mức

    1.2 meters (4’)

    1.5 meters (5’)

    1.8 meters (6’)

    2.4 meters (8’)

    Kích thước ngoài

    (W x D x H)

    1220 x 965 x 2688 mm

    (48.0” x 38.0”x 106.0”)

     

    1525 x 965 x 2688 mm

    (60.0” x 38.0”x 106.0”)

    1830 x 965 x 2688 mm

    (72.0” x 38.0”x 106.0”)

    2440 x 965 x 2688 mm

    (96.0” x 38.0”x 106.0”)

    Kích thước trong

    (W x D x H)

    996 x 710 x 1586 mm

    (39.2” x 28.0”x 65.0”)

    1301 x 710 x 1586 mm

    (51.2” x 28.0”x 65.0”)

    1606 x 710 x 1586 mm

    (63.2” x 28.0”x 65.0”)

    2216 x 710 x 1586 mm

    (87.2” x 28.0”x 65.0”)

     

     

    Khối lượng xả / Áp suất tĩnh yêu cầu

    Vận tốc mặt

    Sash mở

     

    0.4 m/s (80 fpm)

    Design Opening:

    457 mm (18.0”)

    1160 cmh at 18 Pa

    (682 cfm at 0.08" WG)

    1507 cmh at 23 Pa

    (887 cfm at 0.10" WG)

    1855 cmh at 28 Pa

    (1092 cfm at 0.12" WG)

    2551 cmh at 20 Pa

    (1501 cfm at 0.09" WG)

    0.5 m/s (100 fpm)

    Design Opening:

    457 mm (18.0”)

    1449 cmh at 28 Pa

    (853 cfm at 0.12" WG)

    1884 cmh at 36 Pa

    (1109 cfm at 0.15" WG)

    2319 cmh at 44 Pa

    (1365 cfm at 0.19" WG)

    3189 cmh at 31 Pa

    (1877 cfm at 0.13" WG)

    0.4 m/s (80 fpm)

    Full Open:

    736 mm (29.0”)

    1805 cmh at 20 Pa

    (1062 cfm at 0.09" WG)

    2346 cmh at 34 Pa

    (1381 cfm at 0.15" WG)

    2888 cmh at 51 Pa

    (1700 cfm at 0.22" WG)

    3971 cmh at 24 Pa

    (2337 cfm at 0.10" WG)

    0.5 m/s (100 fpm)

    Full Open:

    736 mm (29.0”)

    2256 cmh at 31 Pa

    (1328 cfm at 0.13" WG)

    2933 cmh at 52 Pa

    (1726 cfm at 0.22" WG)

    3610 cmh at 80 Pa

    (2124 cfm at 0.34" WG)

    4964 cmh at 38 Pa

    (2921 cfm at 0.16" WG)

    Đường ống xả

    305 mm (12.0”)

    Số lượng ống xả

    1

    1

    1

    2

    Cường độ đèn huỳnh quang

    975 lux (90 Ft-candles)

    948 lux (88 Ft-candles)

    919 lux (85-Ft candles)

    971 lux (90 Ft-candles)

    Điều kiển

    Rocker Switches (Option to upgrade to Sentinel XL™

    Cấu trúc

     

    Main Body

    Electrogalvanized steel with Epoxy-polyester hybrid Isocide™

    Internal Liner (default)

    Esco Resinate™

    Worktop (default)

    No worktop (Option to purchase low height support stand with worktop)

    Thông tin Sash

    Sash material

    temperedlaminatedandframedsashglass

    Sash configuration

    Vertical

    Vertical/ Horizontal

    Maximum Sash Opening (two vertical Sash up)

    1647 mm (64.8”)

    Điện

    Cabinet Full Load Amps (FLA)

    32 A

    Cabinet Nominal Power

    100 W (lighting only)

     

    Thông báo

    Zalo
    (024) 6687 3639