Tủ hút khí độc Frontier® MonoTM Esco
Liên hệ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Tên sản phẩm: | Tủ hút khí độc Frontier® MonoTM Esco |
| Hãng sản xuất: | Esco |
| Xuất xứ: | Singapore |
| Ứng dụng: | - Tủ hút khí độc được dùng để kiểm soát khả năng tiếp xúc với chất độc hại, chất gây khó chịu hay các loại hơi dễ cháy nổ, khí gas và các hóa chất dạng xịt. Tủ hút khí độc là phương pháp chính để kiểm soát khả năng tiếp xúc với hóa chất trong phòng thí nghiệm. Tủ hút khí độc sử dụng trong phòng thí nghiệm là một hệ thống hút thải khí (kiểm soát về mặt kỹ thuật). Loại tủ hút này với cửa phía trước có thể nâng lên, hạ xuống được làm bằng kính an toàn. Tủ được sử dụng để hút thải toàn bộ khí độc hại, bụi, sương và hơi hóa chất tại vùng làm việc của tủ và giúp bảo vệ người làm việc trong quá trình làm tránh tiếp xúc qua đường hô hấp. |
| Thông số kỹ thuật: | - Cấu trúc khung đỡ được thiết kế theo kiểu dáng công nghiệp, cấu tạo bằng thép và nhôm được mạ điện và phủ sơn chống ăn mòn. - Hệ thống vách ngăn được chế tạo bằng các lớp nhựa phenolic giúp giảm tối đa sự cản trở lưu thông dòng khí trong buồng làm việc. - Mặt nghiêng cạnh bên được uốn cong khí động học giúp cải thiện tính ngăn chặn. - Hệ thống khe hút khí tái phân phối lưu lượng không khí vào khi cửa trượt được đóng lại. - Thiết kế khí động học giúp loại bỏ nhiễu loạn không khí, giảm thiểu độ ồn và hao hụt áp suất tĩnh. - Airfoil bằng thép không gỉ 304đặt trướcbề mặt làm việc để duy trì sự bảo vệ vượt trội cho người sử dụng. - Thử nghiệm độc lập và được chứng nhận bởi Invent-UKđể đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn BS7258:200. |
Các model:
Model tủ | Kích thước ngoài (mm) | Kích thước trong (mm) | Vận tốc dòng khí | Nguồn điện |
EFH-4A8 | 1200 x 873 x 1500 mm 47.2” x 34.4” x 59.0” | 1120 x 682 x 1435 mm 44.1” x 26.9” x 56.5” | 0.5 m/s | 220-240 VAC, 50/6- Hz, 1 ø |
EFH-4A9 | 110-120 VAC, 50/6- Hz, 1 ø | |||
EFH-5A8 | 1500 x 873 x 1500 mm 59.0” x 34.4” x 59.0” | 1420 x 682 x 1435 mm 55.9” x 26.9” x 56.5” | 0.5 m/s | 220-240 VAC, 50/6- Hz, 1 ø |
EFH-5A9 | 110-120 VAC, 50/6- Hz, 1 ø | |||
EFH-6A8 | 1800 x 873 x 1500 mm 70.9” x 34.4” x 59.0” | 1720 x 682 x 1435 mm 67.7” x 26.9” x 56.5” | 0.5 m/s | 220-240 VAC, 50/6- Hz, 1 ø |
EFH-6A9 | 110-120 VAC, 50/6- Hz, 1 ø |