Liên hệ
Số lượng
- Địa chỉ ĐKKD: Số 26 tổ 8, Phố Bế Văn Đàn, P.Quang Trung, Q. Hà Đông, Hà Nội
- Địa chỉ VPGD: Số 2 ngách 75 Linh Quang (Mặt Đường Hồ Linh Quang), P. Văn Chương, Q. Đống Đa, Hà Nội
HÀNG CHÍNH HÃNG
Cam kết 100% chính hãng
TƯ VẤN KỸ THUẬT
Hỗ trợ 24/7
GIÁ TỐT NHẤT
Giá tốt nhất thị trường
MIỄN PHÍ GIAO HÀNG
Tại HN và TP. HCM*
ĐỔI TRẢ MIỄN PHÍ
Sai mẫu, lỗi nhà sản xuấtTHÔNG TIN CHI TIẾT
|
Phạm vi chuẩn độ |
pH, mV, µA với 50 phương pháp có thể lưu |
|
|
Khoảng đo |
pH |
-3.0 ~ 18.00pH |
|
mV |
-2000 … 2000 |
|
|
I [µA] |
0 … 100 |
|
|
Nhiệt độ |
-75 … 1750C |
|
|
Độ phân giải |
pH |
0.001 |
|
mV |
0.1 |
|
|
I [µA] |
0.1 |
|
|
Nhiệt độ |
0.1 |
|
|
Độ chính xác (Không có điện cực) |
pH |
0.002 ±1 chữ số |
|
I [µA] |
0.2 ±1 chữ số |
|
|
Nhiệt độ |
0.2K ±1 chữ số |
|
|
Đáp ứng |
GLP, ISO |
|
|
Kết quả báo cáo |
GLP |
|
|
Màn hình |
Hiển thị kích thước 3.5 inch – ¼ VGA TFT, phân giải 320x240 pixel. |
|
|
Hiệu chuẩn tự động |
3 điểm |
|
|
Dung dịch đệm thay thế |
Dung dịch theo chuẩn DIN 19 266 và NBS hoặc dung dịch kỹ thuật pH = 1,00, pH = 4,00; pH = 4,01; pH = 6,87; pH = 7,00; pH = 9,18, pH = 10,00 |
|
|
Điều khiển máy |
Hiển thị đường cong chuẩn độ, cơ sở dữ liệu và xử lý số liệu tạo lập báo cáo theo LGP |
|
|
Burette thay thế |
5, 10, 20, 50 ml |
|
|
Burette định lượng |
Điều khiển với độ phân giải 10,000 bước (steps) |
|
|
Phần mềm qua điều khiển từ PC |
Điều khiển 16 burette tự động cùng tham gia một quá trình chuẩn độ cho những ứng dụng phức tạp |
|
|
Độ chính xác của Burette |
0.15% |
|
|
Độ lặp lại của Burette |
0.05 % (đối với burette 5ml độ lặp lại là 0.07%) |
|
|
Máy khuấy từ |
Điều chỉnh tốc độ từ 500 ~ 2000 vòng/phút, điều chỉnh tốc độ bằng núm vặn trên máy |
|
|
Thể tích khuấy tối đa |
500 ml |
|
|
Tự động xác định |
Điểm tương đương (EQ), 2 điểm tương đương và 2 điểm cuối (EP) của các phương pháp chuẩn độ khác nhau. |
|
|
Công thức tính toán kết quả |
27 công thức được cài đặt sẵn |
|
|
Loại chuẩn độ |
axit-baze, pH, mV, oxy hóa khử, chọn lọc ion,… |
|
|
Bộ nhớ |
Lưu được 50 phương pháp chuẩn độ và cho phép sửa chữa |
|
|
Kết nối trực tiếp |
Cân điện tử của các hãng Mettler, Sartorius, Kern, Ohaus (phải sử dụng cáp nối tương ứng với từng loại cân) |
|
|
Hiển thị kết quả |
Theo cài đặt của người sử dụng (%, g/l, ppm, ppb, ml, mg/l, mg/ml...) |
|
|
Cổng kết nối thiết bị ngoại vi |
Cổng vào: pH/mV với kết nối chuẩn DIN hoặc BNC với đầu đổi phù hợp. Cổng vào kF/mA: kết nối điện cực bạch kim loại 2 cực Cổng vào điện cực đo nhiệt độ Pt 1000 Hai cổng USB dạng A: kết nối bàn phím, máy in, memory USB, chuột chuẩn độ manual, Hub… Một cổng USB dạng B kết nối với PC Cổng kết nối RS232 dạng Mini DIN (RS1 kết nối PC, RS2 kết nối cân, burette hoặc bộ phận chuyển mẫu tự động |
|
|
Vật liệu Burette có van hình nón |
Polyme fluorocarbon (PTFE), Xylanh của burette làm từ thủy tinh borosilicate 3,3 Duran |
|
|
Vật liệu vỏ máy |
Polypropylene |
|
|
Mặt trước bàn phím |
Phủ polyester |
|
|
Nhiệt độ môi trường hoạt động |
+10 ~ +40oC |
|
|
Kích thước |
15.3 x 45 x 29.6 cm |
|
|
Trọng lượng |
Khoảng 3.5kg |
|
|
Nguồn điện |
90-240V, 50/60 Hz (Adapter), 30VA |
|
|
Cung cấp bao gồm |
Máy chuẩn độ tự động model Titroline 7000 kèm theo Burette 10 ml model WA10 với chai chuẩn độ màu nâu nắp GL45 và S40. Máy khuấy từ model TM235, giá đỡ và kẹp chuẩn độ. Bàn phím, ống nhựa mềm, tip chuẩn độ và hướng dẫn sử dụng |
|
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Máy chuẩn độ đa năng với burette 10 ml TitroLine® 7000 SI Analytics có phạm vi chuẩn độ bao gồm pH, mV, µA với 50 phương pháp có thể lưu.
Những ứng dụng có thể thực hiện trên máy như:
TÍNH NĂNG NỔI BẬT:
HỎI VÀ ĐÁP VỀ SẢN PHẨM
Hãy là người đầu tiên bình luận cho sản phẩm này
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
0/5
Bạn có vấn đề cần tư vấn ?
Gửi câu hỏi