Rê chuột vào hình ảnh để phóng to

L-Tyrosine for biochemistry 1kg Merck

10.074.000 đ

Giá gốc : 11.623.000 đ

Tiết kiệm : 1.549.000 đ

  • L-Tyrosine for biochemistry. Code: 1083711000. Tên khác: 4-Hydroxyphenylalanine. Hóa chất dùng làm thuốc thử cho nghiên cứu và phân tích hóa sinh. Nó tham gia vào tổng hợp protein, đóng một vai trò quan trọng trong quá trình quang hợp. Được sử dụng trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách: Chai nhựa 1kg.
  • Số lượng

    - Địa chỉ ĐKKD: Số 26 tổ 8, Phố Bế Văn Đàn, P.Quang Trung, Q. Hà Đông, Hà Nội


    - Địa chỉ VPGD: Số 2 ngách 75 Linh Quang (Mặt Đường Hồ Linh Quang), P. Văn Chương, Q. Đống Đa, Hà Nội

    logocmv1

    HÀNG CHÍNH HÃNG

    Cam kết 100% chính hãng
    logocmv1

    TƯ VẤN KỸ THUẬT

    Hỗ trợ 24/7
    logocmv1

    GIÁ TỐT NHẤT

    Giá tốt nhất thị trường
    logocmv1

    MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

    Tại HN và TP. HCM*
    logocmv1

    ĐỔI TRẢ MIỄN PHÍ

    Sai mẫu, lỗi nhà sản xuất

    Tư vấn bán hàng

    (024) 6687 3639

    Email : sales@chemedviet.com.vn/chemedviet@gmail.com

    CHEMED VIỆT

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Tên sản phẩm: L-Tyrosine for biochemistry
    Tên khác: 4-Hydroxyphenylalanine, Tyr
    CTHH: C₉H₁₁NO₃
    Code: 1083711000
    Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
    Hàm lượng: 99.0 - 101.0 %
    Ứng dụng:

    - Tham gia vào tổng hợp protein.

    - Sử dụng trong dược phẩm, bổ sung chế độ ăn uống và phụ gia thực phẩm.

    - Đóng một vai trò quan trọng trong quá trình quang hợp.

    - Hóa chất dùng làm thuốc thử cho nghiên cứu và phân tích hóa sinh. Được sử dụng rộng rãi tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

    Thành phần:

    - C₉H₁₁NO₃: 99.0 - 101.0 %

    - Cl: ≤ 0.02 %

    - SO≤ 0.01 %

    - Kim loại nặng( chì) ≤ 0.001 %

    - As ≤ 0.0005 %

    - Ca ≤ 0.001 %

    - Co ≤ 0.0005 %

    - Fe ≤ 0.0005 %

    - K ≤ 0.0005 %

    - Mg ≤ 0.0005 %

    - Na ≤ 0.01 %

    - NH₄ ≤ 0.01 %

    - Zn ≤ 0.0005 %

    - L-Phenylalanine ≤ 0.5 %

    Tính chất:

    - Hình thể bột, không màu, không mùi

    - Khối lượng mol: 181.19 g/mol

    - Độ pH: Khoảng 6,5 ở 0,1 g/l

    - Điểm nóng chảy: 297 - 298 °C

    - Mật độ: 1,46 g/cm3 ở 20 °C

    - Tính tan trong nước: 0,38 g/l ở 20 °C

    - Nhiệt độ phân hủy: > 280 °C

    Bảo quản: +5°C đến +30°C.
    Quy cách: Chai nhựa 1kg

     Thông tin đặt hàng:

    Code Quy cách
    1083710025 Chai nhựa 25g
    1083710100 Chai nhựa 100g
    1083719010 Thùng nhựa 10kg
    1083711000 Chai nhựa 1kg

    HỎI VÀ ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

    0/5

    0 đánh giá và hỏi đáp
    1 sao
    2 sao
    3 sao
    4 sao
    5 sao

    Bạn có vấn đề cần tư vấn ?

    Gửi câu hỏi

    Bạn đánh giá sản phẩm này mấy sao ?



    Hãy là người đầu tiên bình luận cho sản phẩm này

    SẢN PHẨM BẠN ĐÃ XEM