Rê chuột vào hình ảnh để phóng to

Glycerol (Glycerine) Trung Quốc

Liên hệ

  • Glycerol (Glycerine) Trung Quốc. Code: 10300120500. Là chất lỏng không màu. Được sử dụng trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, trường học... ngoài ra nó còn được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, chất chống đông. Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 500ml
  • Số lượng

    - Địa chỉ ĐKKD: Số 26 tổ 8, Phố Bế Văn Đàn, P.Quang Trung, Q. Hà Đông, Hà Nội


    - Địa chỉ VPGD: Số 2 ngách 75 Linh Quang (Mặt Đường Hồ Linh Quang), P. Văn Chương, Q. Đống Đa, Hà Nội

    logocmv1

    HÀNG CHÍNH HÃNG

    Cam kết 100% chính hãng
    logocmv1

    TƯ VẤN KỸ THUẬT

    Hỗ trợ 24/7
    logocmv1

    GIÁ TỐT NHẤT

    Giá tốt nhất thị trường
    logocmv1

    MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

    Tại HN và TP. HCM*
    logocmv1

    ĐỔI TRẢ MIỄN PHÍ

    Sai mẫu, lỗi nhà sản xuất

    Tư vấn bán hàng

    (024) 6687 3639

    Email : sales@chemedviet.com.vn/chemedviet@gmail.com

    CHEMED VIỆT

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Tên sản phẩm: Glycerol (Glycerine) Trung Quốc
    Công thức hóa học: (HOCH₂)₂CHOH
    Code: 10300120500
    Xuất xứ: Trung Quốc
    Ứng dụng:

    - Là hóa chất tinh khiết sử dụng trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, trường học... ngoài ra nó còn được sử dụng rất nhiều trong nghành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, chất chống đông….

    - Trong ngành công nghiệp thực phẩm hóa chất glycerol được sử dụng như một chất tạo ẩm, chất tạo ngọt, chất bảo quản. Ngoài ra trong các sản phẩm ít béo như bánh ngọt Glyceol còn được sử dụng làm chất độn. Glycerol và nước còn được sử dụngđể bảo quản một số loại lá.

    - Glycerol khi được sử dụng trong thực phẩm, được Hiệp hội dinh dưỡng Hoa kỳ phân loại như một carbohydrate. Cục quản lý dược và thực phẩm Mỹ (FDA) phân định carbohydrate là những chất dinh dưỡng có tạo ra năng lượng trừ protein và chất béo. Glycerol có hàm lượng calo tương đương đường ăn nhưng chỉ số đường huyết thấp và có cách trao đổi chất khác trong cơ thể nên được những người ăn kiêng chấp nhận thay cho đường ăn.

    Tính chất:

    - Chất lỏng, không màu

    - Khối lượng mol: 92,09 g/mol

    - Nhiệt độ nóng chảy: 18 - 20 °C

    - Nhiệt độ sôi: 290 °C (1013 hPa)

    - pH: Khoảng 5 ở 100 g/l 20 °C

    - Độ hòa tan:  Ở 20°C hòa tan được

    - Mật độ: 1,26 g/cm3 ở 20°C

    Thành phần

    - Nồng độ: ≥ 99 %

    - Clorua (Cl) ≤ 0. 0001%

    - Sulfat (SO 4 ) ≤ 0. 0005%

    - Amoni (NH 4 ) ≤ 0. 0005%

    - Asen (As) ≤ 0. 00005%

    - Sắt (Fe) ≤ 0. 0001%

    -Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0. 0001%

    Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 500ml
    Bảo quản: Bảo quản từ +5°C đến +30°C.

    HỎI VÀ ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

    0/5

    0 đánh giá và hỏi đáp
    1 sao
    2 sao
    3 sao
    4 sao
    5 sao

    Bạn có vấn đề cần tư vấn ?

    Gửi câu hỏi

    Bạn đánh giá sản phẩm này mấy sao ?



    Hãy là người đầu tiên bình luận cho sản phẩm này

    SẢN PHẨM BẠN ĐÃ XEM