Rê chuột vào hình ảnh để phóng to

Bis(2-ethylhexyl) amine for synthesis 250ml Merck

SKU : 8181910250

Amin, Nitro

1.358.000 đ

Giá gốc : 1.567.000 đ

Tiết kiệm : 209.000 đ

  • Bis(2-ethylhexyl) amine for synthesis 250ml Merck tên gọi khác là Diisooctylamine, Di-(2-ethylhexyl)-amin. CTPT: C₁₆H₃₅N. Quy cách đóng gói trong chai thủy tinh 250ml. Là hóa chất tổng hợp được sử dụng trong phòng thí nghiệm và được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp: sơn, dầu,...
  • Số lượng

    - Địa chỉ ĐKKD: Số 26 tổ 8, Phố Bế Văn Đàn, P.Quang Trung, Q. Hà Đông, Hà Nội


    - Địa chỉ VPGD: Số 2 ngách 75 Linh Quang (Mặt Đường Hồ Linh Quang), P. Văn Chương, Q. Đống Đa, Hà Nội

    logocmv1

    HÀNG CHÍNH HÃNG

    Cam kết 100% chính hãng
    logocmv1

    TƯ VẤN KỸ THUẬT

    Hỗ trợ 24/7
    logocmv1

    GIÁ TỐT NHẤT

    Giá tốt nhất thị trường
    logocmv1

    MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

    Tại HN và TP. HCM*
    logocmv1

    ĐỔI TRẢ MIỄN PHÍ

    Sai mẫu, lỗi nhà sản xuất

    Tư vấn bán hàng

    (024) 6687 3639

    Email : sales@chemedviet.com.vn/chemedviet@gmail.com

    CHEMED VIỆT

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Tên Sản phẩm: Bis(2-ethylhexyl) amine for synthesis
    Tên khác: Diisooctylamine, Di-(2-ethylhexyl)-amin
    Code: 8181910250
    CTHH: [CH₃(CH₂)₃CH(C₂H₅)CH₂]₂NH
    Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
    Hàm lượng: ≥ 98.0 %
    Ứng dụng:

    - Sử dụng trong quá trình tổng hợp các hạt CdS nano ổn định được phủ bởi 1 đơn lớp định hướng của các phân tử BEA 

    Chất bôi trơn thông thường, chất bôi trơn cho động cơ, dầu phanh, dầu, vv

    - Sử dụng trong dầu thô, dầu thô, sản phẩm dầu tinh chế, dầu nhiên liệu, dầu khoan

    Sản phẩm nhựa, công nghiệp nhựa, sản xuất nhựa, phụ gia nhựa

    Tính chất:

    - Hình thể: thể lỏng, không màu

    - Khối lượng mol: 241.45 g/mol

    - Độ: pH > 7 ở 20 °C

    - Điểm nóng chảy: < -60 °C

    - Điểm sôi/khoảng sôi: 157 - 159 °C ở 27 hPa

    - Điểm chớp cháy: 130 °C ở 1.013 hPa

    - Giới hạn dưới của cháy nổ: 0,6 %(V)

    - Giới hạn trên của cháy nổ: 3,7 %(V)

    - Áp suất hóa hơi: 0,0023 hPa ở 20 °C

    - Mật độ 0,80 g/cm³ ở 20 °C

    - Tính tan trong nước 0,014 g/l ở 20 °C

    - Độ nhớt, động lực 3,7 mPa.s ở 20 °C

    Thành phần: C₁₆H₃₅N ≥ 98.0 %
    Bảo quản: Bảo quản ở dưới 30oC

    HỎI VÀ ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

    0/5

    0 đánh giá và hỏi đáp
    1 sao
    2 sao
    3 sao
    4 sao
    5 sao

    Bạn có vấn đề cần tư vấn ?

    Gửi câu hỏi

    Bạn đánh giá sản phẩm này mấy sao ?



    Hãy là người đầu tiên bình luận cho sản phẩm này