L-Aspartic acid for biochemistry 1kg Merck

Mã sản phẩm: SKU : 1001261000
  • L-Aspartic acid for biochemistry code 1001261000. Là chất rắn, màu trắng có công thức hóa học C₄H₇NO₄. Hóa chất được sử dụng trong nghiên cứu, phân tích hóa sinh tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,.... Được sử dụng để nghiên cứu gluconeogenesis không enzyme. Quy cách đóng gói trong chai nhựa 100g, 1kg và thùng nhựa 10kg.
  • 5,922,000 đ

    6,946,000 đ

    Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Tên sản phẩm:L-Aspartic acid for biochemistry
    Tên khác:L-α-Aminosuccinic acid, L-αlpha-Aminosuccinic acid, Asp
    CTHH:C₄H₇NO₄
    Code:1001261000
    Cas:56-84-8
    Hàm lượng:99.0 - 101.5 %
    Hãng - Xuất xứ:Merck - Đức
    Ứng dụng:

    - Hóa chất được sử dụng trong nghiên cứu, phân tích hóa sinh. Sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

    - Được sử dụng để nghiên cứu gluconeogenesis không enzyme.

    - Sử dụng như một trong những thành phần của môi trường loại bỏ tổng hợp để nuôi cấy nấm men vừa chớm nở.

    Thành phần:

    Clorua (Cl) ≤ 200 ppm

    - Sulfate (SO₄) ≤ 300 ppm

    - As (Asen) ≤ 5 ppm

    - Ca (Canxi) ≤ 10 ppm

    - Co (Coban) ≤ 5 ppm

    - Fe (Sắt) ≤ 5 ppm

    - K (Kali) ≤ 5 ppm

    - Mg (Magiê) ≤ 5 ppm

    - Na (Natri) ≤ 50 ppm

    - Zn (Kẽm) ≤ 5 ppm

    Tính chất:

    - Hình thể: rắn, màu trắng

    - Khối lượng mol: 285.34 g/mol

    - Điểm nóng chảy: 127 - 130 °C

    - Độ hòa tan: 0,04 g/l

    Điểm nóng chảy: 269 - 271°C (phân hủy)

    - Giá trị pH: 2,5 - 3,5 (4 g/l, H₂O, 20 °C)

    - Mật độ lớn: 430 kg/m3

    - Độ hòa tan: 4 g/l

    Bảo quản:Lưu trữ từ +5°C đến +30°C.
    Quy cách:Chai nhựa 1kg

    Sản phẩm tham khảo:

    CodeQuy cách
    1001260100Chai nhựa 100g
    1001261000Chai nhựa 1kg
    1001269010Thùng nhựa 10kg

    Thông báo

    Zalo
    (024) 6687 3639