L-Cysteine for biochemistry 10kg Merck

Mã sản phẩm: SKU : 1028389010
  • L-Cysteine for biochemistry code 1028389010, xuất xứ Merck - Đức. Là chất rắn, không màu có công thức hóa học C₃H₇NO₂S. Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong thùng nhựa 10kg.
  • 67,539,000 đ

    84,592,000 đ

    Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Tên sản phẩm:L-Cysteine for biochemistry
    Tên khác:α-Amino-ß-mercapto propionic acid, αlpha-Amino-ß-mercapto propionic acid, Cys, αlpha-Amino-beta-mercapto propionic acid
    CTHH:C₃H₇NO₂S
    Code:1028389010
    Hàm lượng:≥ 99,0%
    Hãng - Xuất xứ:Merck - Đức
    Ứng dụng:

    - Là chất rất phổ biến cho các thí nghiệm nghiên cứu cấu trúc và động lực phân tử sinh học

    - Là tiền chất sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và chăm sóc cá nhân

    - Hóa chất được sử dụng trong nghiên cứu, phân tích hóa sinh tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

    Thành phần:

    - Clorua (Cl) ≤ 0,04%

    - Sulfate (SO₄) ≤ 0,03%

    - Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001%

    - As (Asen) ≤ 0,0001%

    - Ca (Canxi) ≤ 0,001%

    - Co (Coban) ≤ 0,0005%

    - Fe (Sắt) ≤ 0,0010%

    - K (Kali) ≤ 0,0005%

    - Mg (Magiê) ≤ 0,0005%

    - Na (Natri) ≤ 0,01%

    - NH₄ (Amoni) ≤ 0,02%

    - Zn (Kẽm) ≤ 0,0005%

    Tính chất:

    - Khối lượng mol: 121,16 g/mol

    - Dạng: rắn, không màu

    Nhiệt độ đánh lửa: 420 °C

    - Điểm nóng chảy: 220 - 228 °C

    - Giá trị pH: 4,5 - 5,5 (100 g/ l, H₂O, 20 °C)

    - Mật độ lớn: 300 kg/ m3

    - Độ hòa tan: 280 g/ l

    Bảo quản:Lưu trữ dưới + 30°C
    Quy cách:Thùng nhựa 10kg

    Sản phẩm tham khảo:

    CodeQuy cách
    1028381000chai nhựa 1kg
    1028380025chai nhựa 25g
    1028380100chai nhựa 100g
    1028389010thùng nhựa 10kg

    Thông báo

    Zalo
    (024) 6687 3639