Chloroform for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur -1000ml
445,000 đ
576,000 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Công thức hóa học | CHCl₃ |
| Khối lượng mol | 119.38 g/mol |
| Trạng thái | Lỏng |
| Màu sắc | Không màu |
| Ngưỡng mùi | 84,9 - 201,5 ppm |
| Điểm nóng chảy | -63 °C |
| Điểm sôi/khoảng sôi | Khoảng 61 °C ở 1.013 hPa |
| Áp suất hóa hơi | 211 hPa ở 20 °C |
| Tỷ trọng hơi tương đối | 4,25 |
| Khối lượng riêng | 1,48 g/cm3 ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1000ml |
| Bảo quản | +2°C đến +25°C |
| Ứng dụng | - Chloroform dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. - Chlorofom sử dụng chủ yếu để tổng hợp chất làm lạnh R-22 cho máy điều hòa không khí. - Ngoài ra, còn ứng dụng làm dung môi để sản xuất thuốc nhuộm và thuốc trừ sâu. |
1 / 1