Formamide for analysis
1,172,000 đ
1,368,000 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
Công thức hóa học | HCONH₂ |
Khối lượng mol | 45.04 g/mol |
Trạng thái | Lỏng |
Khối lượng riêng | 1.13 g/cm3 (20 °C) |
Nhiệt độ sôi | 210 °C (1013 hPa) |
Nhiệt độ nóng chảy | 2 °C |
pH | 8 - 10 (200 g/l, H₂O, 20 °C) |
Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1 lít |
Bảo quản | +2°C đến +25°C. |
Thành phần | Độ tinh khiết ≥ 99.2 % Chloride (Cl) ≤ 1 ppm Cd (Cadmium) ≤ 1 ppm Cu (Copper) ≤ 1 ppm Fe (Iron) ≤ 1 ppm Pb (Lead) ≤ 1 ppm Zn (Zinc) ≤ 1 ppm |
Ứng dụng | Được dùng làm dung môi cho nhựa và chất dẻo hóa. Được sử dụng trong sản xuất công nghiệp hydrogen cyanide . Được sử dụng như một dung môi để chế biến các polyme khác nhau như polyacrylonitrile . Sử dụng để bảo quản lạnh các mô và cơ quan. Sử dụng như một dung môi thay thế cho việc tự lắp ráp tĩnh điện của các màng nano polymer. |