Water, Optima™ LC/MS Grade 1l Fisher
1,048,000 đ
1,450,000 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Tên sản phẩm: | Water, Optima™ LC/MS Grade |
| Tên khác: | dihydrogen oxide, dihydrogen monoxide |
| CTHH: | H2O |
| Code: | W6-1 |
| CAS: | 7732-18-5 |
| Hàm lượng: | 100% |
| Hãng - Xuất xứ: | Fisher - Mỹ |
| Ứng dụng: | - Hóa chất sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... - Dùng trong chuẩn độ độ dẫn, tổng hợp vật liệu nano. - Được sử dụng làm dung môi trong các ngành công nghiệp và trong tất cả các lĩnh vực nghiên cứu. |
| Thành phần: | - Bari (Ba): tối đa 10 ppb. - Cadmium (Cd): Tối đa 10 ppb - Coban (Co): tối đa 10 ppb - Đồng (Cu): tối đa 10 ppb. - Tạp chất ≤10ppb (Ionic, Kali) - Chì (Pb): tối đa 10 ppb - Mangan (Mn): tối đa 10 ppb. - Kali (K): tối đa 10 ppb. - Natri (Na): tối đa 20 ppb - Thiếc (Sn): tối đa 10 ppb. - Kẽm (Zn): tối đa 10 ppb. - Nhôm (Al): tối đa 10 ppb. - Canxi (Ca): tối đa 20 ppb. - Chromium (Cr): tối đa 10 ppb - Sắt (Fe): tối đa 10 ppb. - Magiê (Mg): tối đa 10 ppb. - Niken (Ni): tối đa 10 ppb - Dư lượng sau khi bay hơi ≤1ppm - Bạc (Ag): tối đa 10 ppb. |
| Tính chất: | - Hình thể: lỏng, không màu - Khối lượng mol: 18.02 g/mol - Điểm nóng chảy: 0 °C/ 32 °F - Điểm sôi: 100 °C/ 212 °F - pH: 7 - Khả năng hòa tan trong nước: Có thể trộn lẫn - Áp suất hóa hơi: 17,5 mmHg ở 20 °C - Mật độ/ Trọng lượng riêng: 1.000 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai hổ phách cổ rộng 1l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| W6-1 | Chai hổ phách cổ rộng 1l |
| W6-212 | Chai hổ phách cổ rộng 2.5l |
| W6-4 | Chai thủy tinh 4l |
| W6-500 | Chai thủy tinh 500ml |