Toluene for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
385,000 đ
431,000 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
Công thức hóa học | C₆H₅CH₃ |
Khối lượng mol | 92,14 g / mol |
Trạng thái | Lỏng |
Khối lượng riêng | 0,87 g / cm3 (20 ° C) |
Nhiệt độ nóng chảy | -95 ° C |
Nhiệt độ sôi | 110,6 ° C (1013 hPa) |
Nhiệt độ đánh lửa | 535 ° C |
Độ nhớt động học | 0,7 mm2 / s (20 ° C) |
Độ hòa tan | 0,52 g / l |
Quy cách đóng gói | Chai thủy tinh 1L |
Bảo quản | + 5 ° C đến + 30 ° C. |
Một số thành phần | C₆H₅CH₃, ≥ 99,9%, Chloride (Cl) ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 1 ppm Thiophene ≤ 0.0001 % Sulfur compounds (as S) ≤ 0.003 % Benzene (GC) ≤ 0.005 % |
Ứng dụng | Được sử dụng làm dung môi , với độ tinh khiết đạt chất phân tích nó thường được dùng làm dung môi tách chiết trong quá trình phân tích mẫu. Ứng dụng trong các phòng thí nghiệm, viên nghiên cứu, trường học... Toluen chủ yếu được dùng làm dung môi hòa tan nhiều loại vật liệu như sơn, các loại nhựa tạo màng cho sơn, mực in, chất hóa học, cao su, mực in, chất kết dính,... Trong ngành hóa sinh, người ta dùng toluen để tách hemoglobin từ tế bào hồng cầu. Toluen còn nổi tiếng vì từ nó có thể điều chế TNT: C7H8 + 3HNO3 -> C7H5(NO2)3 + 3H2O (xúc tác H2SO4 đặc) |