Pyridine, Pure, Solution, 65% (v/v) In Water 500ml Fisher
947,000 đ
1,311,000 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Tên sản phẩm: | Pyridine, Pure, Solution, 65% (v/v) In Water |
| Tên khác: | azabenzene; azine; pyridin; piridina; pirydyna; pyridin german; pirydyna polish; piridina italian; rcra waste number u196 |
| CTHH: | C5H5N |
| Code: | J/9014/08 |
| CAS: | 110-86-1 |
| Hàm lượng: | 65.0% |
| Hãng - Xuất xứ: | Fisher - Mỹ |
| Ứng dụng: | - Hóa chất sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... - Ứng dụng trong thuốc thử hóa học đặc biệt như thuốc thử Cornforth (pyridinium dicromat, PDC), pyridinium chlorochromat (PCC), thuốc thử Collins (phức crom (VI) oxit với pyridin) và thuốc thử Sarret (phức crom (VI) oxit với pyridin). |
| Tính chất: | - Hình thể: lỏng, màu vàng nhạt - Khối lượng mol: 79.102 g/mol - Điểm nóng chảy: -42 °C/ -43,6 °F - Điểm sôi: 115 °C/ 239 °F - Điểm chớp cháy: 30 °C/ 86 °F - Nhiệt độ tự động đốt cháy: 482,2 °C/ 900 °F - pH: 8,5 - Áp suất hóa hơi: 18 mmHg ở 20 °C - Mật độ/ Trọng lượng riêng: .9780 - Mật độ hơi 2,73 (Không khí = 1,0) |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 500ml |