Potassium iodide for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur 50 kg Merck
102,147,162 đ
141,434,532 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Tên sản phẩm: | Potassium iodide for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur 50 kg Merck |
| CTHH: | KI |
| Code: | 1050439050 |
| Cas: | 7681-11-0 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.5 % |
| Hãng - Xuất xứ: | Merck - Đức |
| Ứng dụng: | - Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử để phân tích. Sử dụng trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... - Dùng trong tổng hợp hữu cơ, chủ yếu là điều chế aryl iodide trong phản ứng Sandmeyer. - Là một loại muối iốt ổn định (không phóng xạ) có thể giúp ngăn chặn iốt phóng xạ khỏi tuyến giáp. |
| Thành phần: | - Clorua và Bromide (dưới dạng Cl) ≤ 0,01% - Iốt (IO₃) ≤ 0,0003% - Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001% - Sulfate (SO₄) ≤ 0,001% - Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% - Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005% - As (Asen) ≤ 0,00001% - Ba (Barium) ≤ 0,002% - Ca (Canxi) ≤ 0,001% - Cu (Đồng) ≤ 0,0002% - Fe (Sắt) ≤ 0,0002% - Mg (Magiê) ≤ 0,001% - Na (Natri) ≤ 0,03% - Pb (Chì) ≤ 0,0002% |
| Tính chất: | - Hình thể: rắn, màu trắng nhạt - Khối lượng mol: 166.00 g/mol - Điểm sôi: 1325°C (1013 hPa) - Mật độ: 3,23 g/cm3 (25°C) - Điểm nóng chảy: 685°C - Giá trị pH: 6,9 (50 g/l, H₂O, 20°C) - Áp suất hơi: 1 hPa (745°C) - Mật độ khối: 1500 kg/m3 - Độ hòa tan: 1430 g/l |
| Bảo quản: | Nhiệt độ lưu trữ từ +5°C đến +30°C |
| Quy cách: | Thùng carton 50 kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1050430250 | Chai nhựa 250 g |
| 1050430500 | Chai nhựa 500 g |
| 1050431000 | Chai nhựa 1 kg |
| 1050432500 | Chai nhựa 2.5 kg |
| 1050439050 | Thùng carton 50 kg |