MÁY CHUẨN ĐỘ TỰ ĐỘNG ĐA NĂNG KẾT HỢP KARL FISCHER VỚI BURETTE 10 ML 285220940 SI ANALYTICS
Liên hệ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
Phạm vi chuẩn độ | pH, mV, µA với 50 phương pháp có thể lưu | |
Khoảng đo | pH | -3.0 ~ 18.00pH |
mV | -2000 … 2000 | |
I [µA] | 0 … 100 | |
Nhiệt độ | -75 … 1750C | |
Độ phân giải | pH | 0.001 |
mV | 0.1 | |
I [µA] | 0.1 | |
Nhiệt độ | 0.1 | |
Độ chính xác (Không có điện cực) | pH | 0.002 ±1 chữ số |
I [µA] | 0.2 ±1 chữ số | |
Nhiệt độ | 0.2K ±1 chữ số | |
Đáp ứng | GLP, ISO | |
Kết quả báo cáo | GLP | |
Màn hình | Hiển thị kích thước 3.5 inch – ¼ VGA TFT, phân giải 320x240 pixel. | |
Hiệu chuẩn tự động | 3 điểm | |
Dung dịch đệm thay thế | Dung dịch theo chuẩn DIN 19 266 và NBS hoặc dung dịch kỹ thuật pH = 1,00, pH = 4,00; pH = 4,01; pH = 6,87; pH = 7,00; pH = 9,18, pH = 10,00 | |
Điều khiển máy | Hiển thị đường cong chuẩn độ, cơ sở dữ liệu và xử lý số liệu tạo lập báo cáo theo LGP | |
Burette thay thế | 5, 10, 20, 50 ml | |
Burette định lượng | Điều khiển với độ phân giải 10,000 bước (steps) | |
Phần mềm qua điều khiển từ PC | Điều khiển 16 burette tự động cùng tham gia một quá trình chuẩn độ cho những ứng dụng phức tạp | |
Độ chính xác của Burette | 0.15% | |
Độ lặp lại của Burette | 0.05 % (đối với burette 5ml độ lặp lại là 0.07%) | |
Máy khuấy từ | Điều chỉnh tốc độ từ 500 ~ 2000 vòng/phút, điều chỉnh tốc độ bằng núm vặn trên máy | |
Thể tích khuấy tối đa | 500 ml | |
Tự động xác định | Điểm tương đương (EQ), 2 điểm tương đương và 2 điểm cuối (EP) của các phương pháp chuẩn độ khác nhau. | |
Công thức tính toán kết quả | 27 công thức được cài đặt sẵn | |
Loại chuẩn độ | axit-baze, pH, mV, oxy hóa khử, chọn lọc ion,… | |
Bộ nhớ | Lưu được 50 phương pháp chuẩn độ và cho phép sửa chữa | |
Kết nối trực tiếp | Cân điện tử của các hãng Mettler, Sartorius, Kern, Ohaus (phải sử dụng cáp nối tương ứng với từng loại cân) | |
Hiển thị kết quả | Theo cài đặt của người sử dụng (%, g/l, ppm, ppb, ml, mg/l, mg/ml...) | |
Cổng kết nối thiết bị ngoại vi | Cổng vào: pH/mV với kết nối chuẩn DIN hoặc BNC với đầu đổi phù hợp. Cổng vào kF/mA: kết nối điện cực bạch kim loại 2 cực Cổng vào điện cực đo nhiệt độ Pt 1000 Hai cổng USB dạng A: kết nối bàn phím, máy in, memory USB, chuột chuẩn độ manual, Hub… Một cổng USB dạng B kết nối với PC Cổng kết nối RS232 dạng Mini DIN (RS1 kết nối PC, RS2 kết nối cân, burette hoặc bộ phận chuyển mẫu tự động | |
Vật liệu Burette có van hình nón | Polyme fluorocarbon (PTFE), Xylanh của burette làm từ thủy tinh borosilicate 3,3 Duran | |
Vật liệu vỏ máy | Polypropylene | |
Mặt trước bàn phím | Phủ polyester | |
Nhiệt độ môi trường hoạt động | +10 ~ +40oC | |
Kích thước | 15.3 x 45 x 29.6 cm | |
Trọng lượng | Khoảng 3.5kg | |
Nguồn điện | 90-240V, 50/60 Hz (Adapter), 30VA | |
Cung cấp bao gồm | Máy chuẩn độ tự động model Titroline 7750 với Burette 10 ml kèm theo giá đỡ, kẹp và hướng dẫn sử dụng. Bộ chuẩn độ Karl Fischer bao gồm: Điện cực chuẩn độ Karl Fischer 285102030, bình chuẩn độ 285216677, bơm hút và khuấy 285220900, bộ STARTER KIT 285221120. | |