Máy chuẩn độ điện thế HI93X Hanna

Mã sản phẩm: SKU : HI93X
  • Thiết bị chuẩn độ điện thế HI93X là dòng thiết bị mới của Hanna Instruments, với nhiều nâng cấp nổi bật so với thế hệ cũ, từ cấu tạo vật liệu đến thiết kế, giúp trải nghiệm của người dùng đơn giản, tiện lợi hơn.
  • Liên hệ

    Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Tên sản phẩm:Máy chuẩn độ điện thế HI93X Hanna
    Model:HI93X
    Hãng - Xuất xứ:Hanna Instruments
    Ứng dụng:HI93X có thể thực hiện phản ứng acid – base, oxi hóa khử, tạo phức, tạo tủa, khan, chuẩn độ ngược và xác định nồng độ thuốc thử. Trong quá trình chuẩn độ, thiết bị này sẽ tự động phân phối hóa chất, xác định điểm kết thúc và thực hiện các phép tính toán, vẽ đồ thị. Ngoài chức năng chuẩn độ, HI93X còn có thể được sử dụng như một thiết bị đo đa chỉ tiêu (pH, chỉ số oxi hóa khử và đo nồng độ một vài ion trong dung dịch).
    Thông số kỹ thuật:

    - Thang đo pH: -2.0 - 20.0 pH; -2.00 - 20.00 pH; -2.000 - 20.000 pH

    - Độ phân giải pH: 0.1 pH / 0.01 pH

    - Độ chính xác pH (@25ºC/77ºF): ±0.001 pH

    - Hiệu chuẩn pH: Tối đa 5 điểm (lựa chọn trong 8 dung dịch đệm tiêu chuẩn và 5 dung dịch đệm tự chọn).

    - Thang đo mV: -2000.0 to 2000.0 mV

    - Độ phân giải mV: 0.1 mV

    - Độ chính xác mV (@25ºC/77ºF): ±1.0 mV

    - Hiệu chuẩn mV: Điều chỉnh 1 điểm

    - Thông số ISE: 1•10⁻⁶ - 9.99•10¹⁰

    - Độ phân giải ISE: 1; 0.1; 0.01

    - Độ chính xác ISE: ±0.5% với nguyên tử hóa trị I; ±1% với nguyên tử hóa trị II

    - Hiệu chuẩn ISE: Tối đa 5 điểm (tùy chọn trong 7 dung dịch đệm tiêu chuẩn hoặc 5 dung dịch đệm bất kỳ).

    - Thang đo nhiệt độ: -5.0 - 105.0°C; 23.0 - 221.0°F; 268.2 - 378.2K

    - Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C; 0.1°F; 0.1K

    - Độ chính xác nhiệt độ (@25ºC/77ºF): ±0.1°C; ±0.2°F; ±0.1K, chưa bao gồm sai số điện cực

    - Bù nhiệt: Bằng tay (MTC) hoặc tự động (ATC)

    - Hệ thống khuấy: Dùng cánh khuấy, 100 đến 2500 rpm, độ phân giải 100 rpm

    - Hiển thị: 5.7” (320 x 240 pixel) màn hình màu LCD

    - Thể tích Burette: 5, 10, 25, và 50 mL

    - Độ phân giải Burette: 1/40000

    - Hiển thị độ phân giải: 0.001 mL

    - Độ chính xác bơm: ±0.1% toàn thể tích burette

    - Phương pháp: Tối đa 100 phương pháp

    - Burette Auto-Detection: Tự động nhận thể tích burette khi gắn vào bơm

    - Tốc độ bơm: 0.1 mL/min - 2 x thể tích burette/min

    - Xác định điểm kết thúc: equivalence point (đạo hàm bậc 1 hoặc 2) hoặc fixed pH/mV value

    - Các loại phản ứng chuẩn độ: acid/base (pH hoặc mV-mode), oxy hóa khử, tạo tủa, tạo phức, khan, chọn lọc ion(ISE), tráng bạc

    - Đơn vị hiển thị: Tùy chọn

    - Đồ thị: Đường chuẩn độ theo mV-volume hoặc pH-volume; Đường đạo hàm bậc 1 hoặc 2; Chế độ đo pH, mV hoặc ISE: giá trị pH/mV/nồng độ theo thời gian

    - Cổng USB: Di chuyển phương pháp và kết quả đo vào USB

    - Kết nối ngoại vi: connections for VGA display, PC-keyboard, parallel printer, USB device input, RS232, interface for autosampler

    - Tiêu chuẩn GLP: Lưu trữ toàn bộ thông tin máy chuẩn độ, người sử dụng, tên mẫu, phương pháp đo.

    - Ngôn ngữ: Anh, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Italia

    - Môi trường hoạt động: 10 - 40°C (50 - 104°F), tối đa 95% RH

    - Môi trường lưu trữ: -20 - 70°C (-4 - 158°F), tối đa 95% RH

    - Kích thước: 390 x 350 x 380 mm (15.3 x 13.8 x 14.9 in)

    - Khối lượng: Gần 9 kg (20 lbs.)

    Cung cấp bao gồm:

    Cánh khuấy và giá đỡ, Burette 25mL, Bơm, Đầu dò nhiệt độ, Cáp USB, Thẻ nhớ USB và phần mềm kết nối PC.

     

    Thông báo

    Zalo
    (024) 6687 3639