Malachite green oxalate, Certified GRM245-25G Himedia
780,000 đ
1,080,000 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Tên sản phẩm: | Malachite green oxalate, Certified |
| Tên khác: | Basic Green 4 |
| CTHH: | C50H52N4O8.C2H2O4 |
| Code: | GRM245-25G |
| CAS: | 2437-29-8 |
| Hàm lượng: | ≥ 90.0% |
| Hãng - Xuất xứ: | Himedia - Ấn Độ |
| Ứng dụng: | - Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... - Sử dụng làm dung dịch nhuộm cho vật liệu thực vật nhúng và làm vết bẩn bào tử. - Được sử dụng trong nghiên cứu sự suy giảm xúc tác quang với TiO2/ WO3 . - Sử dụng để xác định phốt phát trong huyết thanh và làm vật liệu tham khảo trong hóa học phân tích để định lượng. |
| Thành phần: | - Mất khi sấy (ở 110 °C): <= 5,00% |
| Tính chất: | - Hình thể: Tinh thể màu xanh lá cây đến xanh đậm đến xanh kim loại - Trọng lượng phân tử: 927.00 g/mol - Độ hòa tan: 20 ppm trong nước mang lại dung dịch trong suốt từ xanh đậm đến xanh đậm - Chuyển đổi pH trực quan: pH 0,0 (vàng) - pH 2,0 (xanh) - pH 11,6 (xanh lam) - pH 14,0 (không màu) - Cực đại hấp thụ (20 ppm trong nước): 614 - 620nm - Độ hấp thụ riêng: > = 1700 (2 ppm trong nước ở 614 - 620nm) |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 25g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| GRM245-100G | Chai nhựa 100g |
| GRM245-10G | Chai nhựa 10g |
| GRM245-25G | Chai nhựa 25g |