L-Arginine monohydrochloride for biochemistry 1kg Merck
13,449,000 đ
17,853,000 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Tên sản phẩm: | L-Arginine monohydrochloride for biochemistry |
| Tên khác: | α-Amino-δ-guanidino valerianic acid hydrochloride, alpha-Amino-delta-guanidino valerianic acid hydrochloride, Arg |
| CTHH: | C₆H₁₅ClN₄O₂ |
| Code: | 1015431000 |
| CAS: | 1119-34-2 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.0% |
| Hãng- xuất xứ: | Merck- Đức |
| Ứng dụng: | - Là một acid amin tham gia tổng hợp peptid trong cơ thể - Hóa chất sử dụng trong nghiên cứu, phân tích hóa sinh tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... - Là tiền thân của quá trình tổng hợp oxit nitric gây ra sự giãn mạch trong cơ thể. - Là một chất trung gian quan trọng trong chu trình urê và tham gia vào quá trình khử độc chất thải nitơ. - Sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bào và phát triển thuốc. |
| Thành phần: | - Sulfate (SO₄) ≤ 200 ppm - Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 10 ppm - As (Asen) ≤ 5 ppm - Ca (Canxi) ≤ 10 ppm - Co (Coban) ≤ 5 ppm - Fe (Sắt) ≤ 5 ppm - K (Kali) ≤ 5 ppm - Mg (Magiê) ≤ 5 ppm - Na (Natri) ≤ 50 ppm - Zn (Kẽm) ≤ 5 ppm |
| Tính chất: | - Khối lượng mol: 210,66 g/mol - Dạng: rắn, màu trắng - Mật độ: 1,42 g/ cm3 (20 °C) - Điểm nóng chảy> 235 °C - Giá trị pH: 5,7 (100 g/ l, H₂O, 20 °C) - Áp suất hơi <1 Pa (20 °C) - Mật độ khối: 1250 kg/ m3 - Độ hòa tan: 730 g/ l |
| Bảo quản: | Bảo quản ở + 5 ° C đến + 30 ° C. |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 1kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 1015430050 | Chai nhựa 50g |
| 1015430250 | Chai nhựa 250g |
| 1015431000 | Chai nhựa 1kg |
| 1015439010 | Trống nhựa 10kg |