Isoamyl alcohol for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur-1000ml
2,237,000 đ
2,636,000 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Công thức hóa học | (CH₃)₂CHCH₂CH₂OH |
| Khối lượng mol | 88.15 g/mol |
| Trạng thái | Lỏng |
| Màu sắc | Không màu |
| Độ pH | 7 ở 25 g/l 20 °C |
| Điểm sôi/khoảng sôi | 130,7 °C ở 1.013 hPa |
| Điểm nóng chảy | -147 °C |
| Điểm chớp cháy | 43,5 °C Phương pháp: cốc kín |
| Áp suất hóa hơi | 3 hPa ở 20 °C |
| Tỷ trọng hơi tương đối | 3,04 |
| Khối lượng riêng | 0,81 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 25 g/l 20 °C |
| Quy cách đóng gói | chai thủy tinh 1000ml |
| Bảo quản | +5°C đến +30°C. |
| Thành phần | (CH₃)₂CHCH₂CH₂OH ≥ 99 % n-Amyl alcohol (GC) ≤ 0.5 % Acids,esters (như pentylacetate) ≤ 0.06 % Các hợp chất Carbonyl (như CO) ≤ 0.05 % Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % B (Boron) ≤ 0.000002 % Ba (Barium) ≤ 0.00001 % Ca (Calcium) ≤ 0.00005 % Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 % Co (Cobalt) ≤ 0.000002 % Cr (Chromium) ≤ 0.000002 % |
| Ứng dụng | - Isoamyl alcohol được dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm - Nó còn được dùng làm một hương liệu trong ngành công nghiệp thực phẩm - Nó cũng được sử dụng như chất chống bốc hơi trong dung dịch Chloroform: thuốc thử ancol isomyl - Ancol isoamyl được sử dụng trong chiết xuất phenol-chloroform trộn với chloroform để ức chế hoạt tính RNase và khả năng hòa tan tự do của RNA với các chất poly-adenine dài. - Nó là một trong những thành phần tạo mùi thơm của củ melanosporum, nấm cục đen. Ancol isoamyl đã được xác định là một hóa chất trong pheromone. |