Hexane Fraction, Specified Reagent for General Laboratory Work, SLR 200l Fisher
Liên hệ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Tên sản phẩm: | Hexane Fraction, Specified Reagent for General Laboratory Work, SLR |
| Tên gọi khác: | n-hexane; esani; skellysolve b; gettysolve-b; hexyl hydride; hexan; dipropyl; heksan; hexanen; hexanes |
| CTHH: | C6H14 |
| Code: | H/0350/27 |
| CAS: | 92112-69-1 |
| Hàm lượng: | >99% |
| Hãng - Xuất xứ: | Fisher - Mỹ |
| Ứng dụng: | - Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... - Là dung môi sử dụng trong sắc ký. - Sử dụng cho các phản ứng liên quan đến bazơ rất mạnh như chuẩn bị thuốc thử Grignard. - Điều chế các hợp chất organolithiums, cụ thể là butyl lithium. |
| Tính chất: | - Hình thể: lỏng, không màu - Khối lượng mol: 86.18 g/mol - Điểm nóng chảy: -95 °C/ -139 °F - Điểm sôi: 69 °C/ 156,2 °F ở 760 mmHg - Tính dễ cháy (chất lỏng): Rất dễ cháy - Giới hạn nổ: Dưới 1,1 vol%, Trên 7,5 vol% - Điểm chớp cháy: -22 °C/ -7,6 °F - Nhiệt độ tự động đốt cháy: 223 °C/ 433,4 °F - Độ nhớt: 0,31 mPa s ở 20 °C - Khả năng hòa tan trong nước: Bất khả chiến bại - Áp suất hóa hơi: 160 mbar ở 20 °C - Mật độ/ Trọng lượng riêng: 0,659 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Thùng nhựa 200l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| H/0350/08 | Chai thủy tinh 500ml |
| H/0350/15 | Chai thủy tinh 1l |
| H/0350/17 | Chai thủy tinh 2.5l |
| H/0350/21 | Thùng kim loại 5l |
| H/0350/25 | Thùng kim loại 25l |
| H/0350/27 | Thùng nhựa 200l |
| H/0350/FP21 | Thùng nhựa 5l |
| H/0350/PB17 | Chai thủy tinh tráng nhựa 2.5l |