DL-Malic acid for biochemistry 250g Merck
1,522,000 đ
1,981,000 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Tên sản phẩm: | DL-Malic acid for biochemistry |
| Tên khác: | DL-Hydroxysuccinic acid, Hydroxybutanedioic acid |
| CTHH: | C₄H₆O₅ |
| Code: | 1003820250 |
| CAS: | 6915-15-7 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.5 % |
| Hãng - Xuất xứ: | Merck - Đức |
| Ứng dụng: | - Hóa chất dùng làm thuốc thử trong phân tích hóa học và tổng hợp các chất. Sử dụng trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... - Sử dụng làm tiền chất của axit fumaric, dimethyl maleate và axit glyoxalic. - Phản ứng với thuốc để tạo thành các muối bổ sung ổn định hơn như indacaterol maleate, carfenazine, chlorpheniramine, pyrilamine, methylergonovine và thiethylperazine. |
| Thành phần: | - Fe (sắt) ≤ 0,001% - Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% |
| Tính chất: | - Khối lượng mol: 134.08 g/mol - Hình thể: rắn, không màu - Mật độ: 1,60 g/ cm3 (20 °C) - Điểm chớp cháy: 203 °C - Nhiệt độ đánh lửa: 349 °C - Điểm nóng chảy > 128 - 132 °C - Giá trị pH: 2,3 (10 g/ l, H₂O, 20 °C) - Mật độ lớn: 800 kg/ m3 - Độ hòa tan: 558 g/ l |
| Bảo quản: | Bảo quản ở + 5 °C đến + 30 °C |
| Quy cách: | Chai nhựa 250g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1003820250 | Chai nhựa 250g |
| 1003821000 | Chai nhựa 1kg |