4-Methyl-7-(4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl)-3,4-dihydro-2H-1,4-benzoxazine 97%, 250mg Maybridge

Mã sản phẩm: SKU : CC13539CB
  • 4-Methyl-7-(4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl)-3,4-dihydro-2H-1,4-benzoxazine 97%, Maybridge, cas: 519054-54-7, code: CC13539CB, CTHH là: C15H22BNO3. Là hóa chất tinh khiết dạng tinh thể rắn, màu cam, được sử dụng làm hóa chất tổng hợp, phân tích trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, hay phòng lab của các nhà máy, xí nghiệp,...Sản phẩm có các quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 250mg; 1g; 5g
  • 4,236,000 đ

    5,865,000 đ

    Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Tên sản phẩm:4-Methyl-7-(4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl)-3,4-dihydro-2H-1,4-benzoxazine 97%, Maybridge
    Tên khác: 4-methyl-7-4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl-3; 4-dihydro-2h-1,4-benzoxazine; 4-methyl-7-4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl-3; 4-dihydro-2h-benzo b 1,4 oxazine; 4-methyl-3,4-dihydro-2h-1,4-benzoxazin-7-ylboronic acid pinacol ester; 4-methyl-7-4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl-2,3-dihydro-1,4-benzoxazine
    CTHH:C15H22BNO3
    Code:CC13539CB
    Cas:519054-54-7
    Hàm lượng:97%
    Hãng - Xuất xứ:Acros - Mỹ
    Ứng dụng: 

    - Được sử dụng làm hóa chất tổng hợp, phân tích trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, hay phòng lab của nhà máy, xí nghiệp,... 

    Tính chất:

    - Trạng thái: dạng tinh thể rắn

    - Màu: cam

    - Nhiệt độ nóng chảy: 143.8 - 144.6 °C / 290.8 - 292.3 °F

    - Khối lượng phân tử: 275.1538

    Bảo quản:- Nơi khô ráo thoáng mát
    Quy cách:- Chai thủy tinh 250mg

    Sản phẩm tham khảo:

    CodeQuy cách
    CC13539CBChai thủy tinh 250mg
    CC13539DAChai thủy tinh 1g
    CC13539DEChai thủy tinh 5g

    Thông báo

    Zalo
    (024) 6687 3639