2-Methyl-4-[4-(4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl)phenyl]-1,3-thiazole, 97% 250mg Maybridge

Mã sản phẩm: SKU : CC40339CB
  • 2-Methyl-4-[4-(4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl)phenyl]-1,3-thiazole, 97% code CC40339CB, xuất xứ Maybridge - Mỹ. Là chất rắn, màu vàng nhạt có công thức hóa học C16H20BNO2S. Hóa chất được sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai thủy tinh 1g và 250mg.
  • 3,666,000 đ

    5,076,000 đ

    Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Tên sản phẩm:2-Methyl-4-[4-(4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl)phenyl]-1,3-thiazole, 97%
    Tên khác:2-methyl-4-4-4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl phenyl-1,3-thiazole; 2-methyl-4-4-4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl phenyl thiazole; 2-methyl-4-4-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl phenyl-1,3-thiazole; 2-methyl-4-4-4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2 dioxaborolan-2-yl-phenyl-thiazole; 2-methyl-4-4-4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2 dioxaborolan-2-yl phenyl-1,3-thiazole; thiazole,2-methyl-4-4-4,4,5,5-tetramethyl-1,3,2-dioxaborolan-2-yl phenyl
    CTHH:C16H20BNO2S
    Code:CC40339CB
    CAS:857283-68-2
    Hàm lượng:97%
    Hãng - xuất xứ:Maybridge - Mỹ
    Ứng dụng:

    - Hóa chất được sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

    Tính chất:

    - Dạng: chất rắn, màu vàng nhạt

    - Khối lượng mol: 301.22 g/mol

    - Điểm nóng chảy: 103 - 106 °C/ 217.4 - 222.8 °F

    Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
    Quy cách đóng gói:Chai thủy tinh 250mg

    Sản phẩm tham khảo:

    CodeQuy cách đóng gói
    CC40339CBChai thủy tinh 250mg
    CC40339DAChai thủy tinh 1g

    Thông báo

    Zalo
    (024) 6687 3639