1,3-Dihydro-1-(1,2,3,6-tetrahydro-4-pyridinyl)-2H-benzimidazole-2-one, 97% 5g Acros
7,991,000 đ
11,065,000 đ
Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Tên sản phẩm: | 1,3-Dihydro-1-(1,2,3,6-tetrahydro-4-pyridinyl)-2H-benzimidazole-2-one, 97% 5g Acros |
| Tên gọi khác: | 1,3-dihydro-1-1,2,3,6-tetrahydro-4-pyridinyl-2h-benzimidazole-2-one; 1,3-dihydro-1-1,2,3,6-tetrahydro-4-pyridinyl-2h-benzimidazol-2-one; 3-1,2,3,6-tetrahydropyridin-4-yl-1h-benzimidazol-2-one; 1-1,2,3,6-tetrahydro-4-pyridyl-2-benzimidazolinone; 1-1,2,3,6-tetrahydropyridin-4-yl-1,3-dihydro-2h-benzimidazol-2-one; 1-1,2,3,6-tetrahydropyridin-4-yl-2,3-dihydro-1h-1,3-benzodiazol-2-one; 1-4-1,2,5,6-tetrahydropyridyl-3-hydrobenzimidazol-2-one; 1-1,2,3,6-tetrahydropyridin-4-yl-3h-1,3-benzodiazol-2-one,benzoimidazol-2-one; 1-1,2,3,6-tetrahydro-pyridin-4-yl-1,3-dihydro |
| CTHH: | C12H13N3O |
| Code: | 135910050 |
| CAS: | 2147-83-3 |
| Hàm lượng: | 97% |
| Hãng - Xuất xứ: | Acros - Mỹ |
| Ứng dụng: | - Được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... |
| Tính chất: | - Trạng thái: Dạng rắn - Màu sắc: màu be - Khối lượng mol: 215.25 g/mol - Điểm nóng chảy: 195.0°C - 200.0°C - Tính tan: tan trong nước 2.5g/L (20°C), tan trong methanol, ethanol, 2-propanol, dichloromethane và acetone |
| Bảo quản: | - Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C |
| Quy cách: | - Lọ thủy tinh 5g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 135910010 | Lọ thủy tinh 1g |
| 135910050 | Lọ thủy tinh 5g |
1 / 1